Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Dịch vụ
Hình ảnh
Liên hệ
Tin tức
Hỏi đáp
Kiến thức
Thư giãn
Giá bán buôn niêm yết
của Petrolimex Sài Gòn
Tên Nhiên Liệu
Giá
Xăng M95 KC
Xăng M92 KC
Diesel 0,25S
Diesel 0,05S
Dầu hỏa
Mazut 3.0S
Mazut 3.5S
Mazut No3 (308)
21,991
21,536
19,764
19,809
19,454
16,846
16,581
16,147
Đơn vị tính: VNĐ/Lít
Cập nhật ngày:
Đơn giá trên chưa bao gồm VAT và phí xăng dầu
Nhận hàng tại tổng kho Nhà Bè
 
 
 
DẦU DO
gioithieulohoi.jpg

Nhiên liệu Diesel (DO – Diesel Oil) là một loại nhiên liệu lỏng, nặng hơn dầu lửa và xăng, sử dụng chủ yếu cho động cơ Diesel (đường bộ, đường sắt, đường thủy) và một phần được sử dụng cho các tuabin khí (trong công nghiệp phát điện, xây dựng…).

Nhiên liệu Diesel được sản xuất chủ yếu từ phân đoạn gasoil và là sản phẩm của quá trình chưng cất trực tiếp dầu mỏ, có đầy đủ những tính chất lý hóa phù hợp cho động cơ Diesel mà không cần phải áp dụng những quá trình biến đổi hóa học phức tạp.

Quý khách hàng có nhu cầu mua dầu DO xin vui lòng liên hệ tại đây.

  Đặc tính kỹ thuật   Tiêu chuẩn chất lượng  

Động cơ Diesel:
Động cơ Diesel được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp như dùng làm động cơ cho ô tô vận tải, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy nông nghiệp, … Động cơ Diesel được sản xuất thành nhiều loại, với kích thước, công suất, tốc độ khác nhau, … dẫn đến yêu cầu về nhiên liệu cũng khác nhau. Việc chọn loại nhiên liệu phù hợp là không đơn giản, phụ thuộc nhiều yếu tố, trong đó quan trọng nhất phải kể đến: kích thước và cấu trúc của động cơ; tốc độ và tải trọng; tần suất thay đổi tốc độ và tải trọng; bảo dưỡng; giá và khả năng cung cấp nhiên liệu.

Loại

Tốc độ (V/ph)

Điều kiện vận hành

Phạm vi sử dụng

Tốc độ thấp

Nhỏ hơn 375

Tải trọng lớn, tốc độ không đổi.

Máy đẩy tàu thủy, máy phát điện.

Tốc độ trung bình

375 - 1000

Tải trọng khá cao, tốc độ tương đối ổn định.

Máy phụ của tàu thủy, máy phát điện cố định, bơm.

Tốc độ cao

Lớn hơn 1000

Tốc độ và tải trọng thay đổi.

Giao thông vận tải, xe lửa, máy xây dựng.

Phân loại:
Xuất phát từ phân loại đối với động cơ nêu trên, tiêu chuẩn Mỹ ASTM D975 phân loại nhiên liệu Diesel thành 03 loại: N01D, N02D, N04D.

  • Loại N01D : bao gồm lớp nhiên liệu Diesel dễ hóa hơi từ dầu lửa đến các phần cất trung bình. Nhiên liệu nằm trong phạm vi này được dùng cho các động cơ có tốc độ cao và cho những phương tiện có tốc độ và tải trọng thường xuyên thay đổi, đặc biệt dùng trong trường hợp khi nhiệt độ nhiên liệu xuống thấp không bình thường.
  • Loại N02D : bao gồm lớp nhiên liệu Diesel có độ hóa hơi thấp hơn. Nhiên liệu loại này dùng cho các động cơ có tốc độ cao của các phương tiện có tải trọng lượng tương đối lớn và tốc độ đều, hoặc dùng cho các động cơ không yêu cầu nhiên liệu có độ hóa hơi cao và những tính chất khác được quy định cho N01D.
  • Loại N04D : bao gồm lớp nhiên liệu Diesel với các phần cất có độ nhớt cao hơn và hỗn hợp các phần cất đó với các nhiên liệu Diesel còn lại. Nhiên liệu loại này dùng cho các động cơ tốc độ thấp và trung bình trên các phương tiện chịu tải trọng lâu dài ở tốc độ ổn định đáng kể.
  • Tiêu chuẩn TCVN 5689:2005 quy định các chỉ tiêu chất lượng cho nhiên liệu dầu DO dùng cho động cơ Diesel của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và các động cơ Diesel dùng cho mục đích khác.


    Tên chỉ tiêu

    Mức

    Phương pháp thử

     Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max.

    0.05%S

    0.25%S

    TCVN 6701:2000
    (ASTM D2622)/ASTM D5453

     Chỉ số xêtan (*) , min.

    46

    ASTM D4737

     Nhiệt độ cất, °C, 90% thể tích, max.

    360

    TCVN 2698:2002
    (ASTM D86)

     Điểm chớp cháy cốc kín, °C, min.

    55

    TCVN 6608:2000
    (ASTM D3828)/ASTM D93

     Độ nhớt động học ở 40 °C, mm2/s (**)

    2 - 4,5

    TCVN 3171:2003
    (ASTM D445)

     Cặn cácbon của 10 % cặn chưng cất, % khối lượng, max.

    0,3

    TCVN 6324:1997
    (ASTM D189)/ASTM D4530

     Điểm đông đặc, °C, max.

    6

    TCVN 3753:1995
    (ASTM D97)

     Hàm lượng tro, % khối lượng, max.

    0,01

    TCVN 2690:1995
    (ASTM D 482)

     Hàm lượng nước, mg/kg, max.

    200

    ASTM E203

     Tạp chất dạng hạt, mg/l, max.

    10

    ASTM D2276

     Ăn mòn mảnh đồng ở 50 °C, 3 giờ, max.

    Loại 1

    TCVN 2694:2000
    (ASTM D130)

     Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/m3.

    820 - 860

    TCVN 6594:2000
    (ASTM D1298)/ASTM D 4052

     Độ bôi trơn, µm, max.

    460

    ASTM D 6079

     Ngoại quan.

    Sạch, trong

    ASTM D 4176

     (*)   Phương pháp tính chỉ số xêtan không áp dụng cho các loại dầu điêzen có phụ gia cải thiện
         trị số xêtan.
     (**) 1 mm2/s = 1 cSt.

      Trang Chủ   |   Giới Thiệu   |   Sản Phẩm   |   Dịch vụ   |   Hình ảnh   |   Liên Hệ   |   Tin Tức   |   Hỏi đáp   |   Kiến thức   |   Sitemap
     
      CÔNG TY TNHH Năng Lượng Nguyễn Tài - Địa chỉ: 375 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân Bình, Tp.HCM
    Email: info@netd.vn | Điện thoại: (08) 22075 350 – Fax: (08) 38117 658
    © Copyright 2008 - 2010 by NETD
    ® Ghi rõ nguồn tin "www.netd.vn " khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.