Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Dịch vụ
Hình ảnh
Liên hệ
Tin tức
Hỏi đáp
Kiến thức
Thư giãn
Giá bán buôn niêm yết
của Petrolimex Sài Gòn
Tên Nhiên Liệu
Giá
Xăng M95 KC
Xăng M92 KC
Diesel 0,25S
Diesel 0,05S
Dầu hỏa
Mazut 3.0S
Mazut 3.5S
Mazut No3 (308)
21,991
21,536
19,764
19,809
19,454
16,846
16,581
16,147
Đơn vị tính: VNĐ/Lít
Cập nhật ngày:
Đơn giá trên chưa bao gồm VAT và phí xăng dầu
Nhận hàng tại tổng kho Nhà Bè
 
 
 
NỒI HƠI NẰM ĐỐT THAN
Lò hơi nằm đốt than của NETD được chế tạo theo hai kiểu:
  • Loại công suất hơi từ 500Kg/h đến 1500Kg/h là loại ống lò – ống lửa 3 pass với vách sau khô (theo thiết kế Nhật Bản). Kiểu này có ưu điểm là dễ vận hành – bảo trì và sửa chữa phù hợp với điều kiện sử dụng tại Việt Nam. Vật liệu chịu lửa và cách nhiệt dùng để xây hộp lửa và cách nhiệt cho cửa trước và cửa sau là loại đặc biệt bảo đảm độ bền và có tuổi thọ lâu dài.
  • Loại công suất từ 1500Kg/h đến 10.000Kg/h là loại ống lò – ống lửa 3 pass với vách sau ướt (Theo thiết kế của ĐỨC). Kiểu lò NETD này có ưu điểm là kích thước nhỏ gọn, kiểm tra bảo trì dễ dàng và tiết kiệm nhiên liệu.

  • Thiết kế của lò hơi nằm đốt than của NETD có những tính năng ưu việt như sau:
  • Kích thước buồng đốt lớn bảo đảm sự cháy hoàn toàn của nhiên liệu, nâng cao hiệu suất ( 86% và có thể đạt đến 92% nếu có sử dụng bộ hâm nước thu hồi nhiệt khói thải).
  • Thích hợp với nhiều loại nhiên liệu. Dễ dàng làm sạch các ống lửa bằng cách mở các cửa có bản lề hoặc lỗ tiếp cận buồng đốt.
  • Bảo đảm tốt sự luân chuyển tuần hoàn của nước trong lò hơi, tránh hiện tượng bám cáu cặn cục bộ trong lò. Cửa người chui và các lỗ kiểm tra đặt đúng vị trí giúp việc kiểm tra bên trong lò nhanh và dễ dàng.
  • Bề mặt bốc hơi lớn, thể tích khoang chứa hơi lớn cung cấp lượng hơi ổn định với mọi chế độ tải tiêu thụ và bảo đảm hơi sinh ra là hơi bão hoà khô.
  • Thân lò được cách nhiệt tốt bằng vật liệu bông thủy tinh có mật độ cao. Bên ngoài bọc bằng tôn sơn tĩnh điện bảo đảm độ bền và tính mỹ thuật.
  • Các phương pháp tính toán thiết kế độ bền và truyền nhiệt, các qui trình công nghệ chế tạo và kiểm tra đều tuân thủ theo các tiêu chuẩn TCVN 6413 – 1998 và ISO 5730 – 1992, có tính đến điều kiện sử dụng tại Việt Nam, bảo đảm tuổi thọ của lò hơi và công suất hơi không suy giảm theo thời gian.
  • Khởi động nhanh, trong vòng 15 phút sẽ đạt đến áp suất hơi 8 Kg/cm2.
  • Chế độ vận hành hoàn toàn tự động, dễ sử dụng.
  • Độ an toàn cao với đủ các thiết bị kiểm tra và bảo vệ.
  • Chi phí cho lắp đặt thấp vì lò hơi được chế tạo thành cụm đồng bộ sẵn sàng để đấu nối với các nguồn nước, hơi v.v… của khách hàng.
  • Chân đế rộng và vững chắc nên không có yêu cầu cao về nền móng.
  • Các thiết bị phụ và phụ tùng được chọn và chế tạo bởi các nhà sản xuất có uy tín và danh tiếng. Đặc biệt, đầu đốt là loại dễ sử dụng và phù hợp với chất lượng dầu đang sử dụng tại Việt Nam
  • Đặc tính kỹ thuật:

  • CHI TIẾT
    ĐƠN VỊ
    TD-500N
    TD-750N
    TD-1000N
     TD-1500N
     Công suất hơi tương đương
    KG/Hr
    500
    750
    1000
    1500
     Áp suất thiết kế
    KG/cm²
    10
     Diện tích tiếp nhiệt
    25
    36
    48
    56
     Tiêu hao nhiên liệu
    L/h
    70
    100
    135
    205
     Các van chính   Van hơi chính
    mm
    40A
    50A
    50A
    65A
     Van an toàn
    mm
    25x2
    32x2
    32x2
    40x2
     Van xả đáy
    mm
    40x2
    40x2
    40x2
    40x2
     Van cấp nước
    mm
    25A
    25A
    25A
    25A
     Thể tích nước (N.W.L)
    Lit
    1950
    2290
    3110
    3870
     Đường kính ống khói
    mm
    300
    350
    400
    420
     Trọng lượng không nước
    Ton
    4,6
    4,9
    5,3
    7,7
     Kích thước lò hơi  Chiều dài tổng
    mm
    3380
    3380
    3690
    4030
     Chiều cao
    mm
    2170
    2280
    2530
    2720
     Chiều rộng
    mm
    2170
    2290
    2540
    2610

    CHI TIẾT
    ĐƠN VỊ
    TD-2000N
    TD-2500N
    TD-3000N
    TD-4000N
     Công suất hơi tương đương
    KG/Hr
    2000
    2500
    3000
    4000
     Áp suất thiết kế
    KG/cm²
    10
     Diện tích tiếp nhiệt
    75
    91
    108
    128
     Tiêu hao nhiên liệu
    L/h
    270
    340
    405
    540
     Các van chính   Van hơi chính
    mm
    80A
    80A
    100A
    125A
     Van an toàn
    mm
    40x2
    40x2
    50x2
    50x2
     Van xả đáy
    mm
    40x2
    40x2
    40x2
    40x2
     Van cấp nước
    mm
    32A
    32A
    32A
    40A
     Thể tích nước (N.W.L)
    Lit
    5630
    6870
    7180
    9180
     Đường kính ống khói
    mm
    420
    450
    450
    500
     Trọng lượng không nước
    Ton
    9,1
    11,2
    12,6
    13,8
     Kích thước lò hơi  Chiều dài tổng
    mm
    4520
    4580
    5220
    5560
     Chiều cao
    mm
    2720
    2840
    3010
    3010
     Chiều rộng
    mm
    2620
    2750
    2920
    2920

    Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên hệ tại đây:
     Lắp đặt   -   sửa chữa, nâng cấp, bảo trì   -   cung cấp hơi

    Hình ảnh nồi hơi  nằm đốt than

    noihoidotthan.jpg


      Trang Chủ   |   Giới Thiệu   |   Sản Phẩm   |   Dịch vụ   |   Hình ảnh   |   Liên Hệ   |   Tin Tức   |   Hỏi đáp   |   Kiến thức   |   Sitemap
     
      CÔNG TY TNHH Năng Lượng Nguyễn Tài - Địa chỉ: 375 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân Bình, Tp.HCM
    Email: info@netd.vn | Điện thoại: (08) 22075 350 – Fax: (08) 38117 658
    © Copyright 2008 - 2010 by NETD
    ® Ghi rõ nguồn tin "www.netd.vn " khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.